ISO 9001Được chứng nhận 2015TBTCPT-20E
TBTSCIETECH
| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
Giới thiệu
Xe tải TBTCPT-20E CPT là phương tiện được gắn giàn khoan thăm dò thích hợp để thực hiện khảo sát đất địa kỹ thuật tại chỗ với khả năng xuyên thấu lên tới 200kN, có thể chạy trên đường như một chiếc xe tải thông thường và hoạt động như một CPT hoàn chỉnh trên hiện trường.
Các giàn thăm dò được đẩy xuống đất với tốc độ không đổi và ghi lại các thông số sức cản ma sát cơ học & của đất , dùng để xác định khả năng chịu lực của móng.
Nó có thể hoạt động được trên đất mềm, đất dính, đất sét cũ, hoàng thổ và đất cát.
Chiếc xe tải CPT đa năng này nếu được trang bị thêm các phụ kiện có thể thực hiện , các công việc kiểm tra tại chỗ như DMT , CPTU , MPT, WVT , VCT.
Các tính năng chính:
1, Xe tải CPT có tính năng linh hoạt và đáng tin cậy, nhanh chóng chuyển lỗ , dễ di chuyển và dễ vận hành , có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
2, Hệ thống thủy lực tiên tiến sử dụng van định hướng đa chiều kết hợp kiểu tách rời, nhỏ gọn với kích thước nhỏ, tổn thất áp suất nhỏ, quá tải áp suất cho van tràn là tốt.
3, khi CPT bắt đầu hoạt động, thiết bị neo thủy lực trượt ra sau đó neo xoay thả xuống được điều khiển bởi một động cơ công suất cao. Thiết bị neo được rút lại khi quá trình kiểm tra kết thúc.
4, Bản thân xe tải CPT có trọng lượng riêng tương đối cao và đóng vai trò là đối trọng để cung cấp lực xuyên cần thiết.
Hình thức vận chuyển | Dẫn động 4 bánh, 25-40 km/h |
Chế độ lái xe | Dẫn động bánh sau |
Tối thiểu. bán kính quay vòng: | < 4 (m) |
Nguồn điện | động cơ diesel 1100 khởi động bằng điện |
công suất ≥22HP | |
tốc độ: 2200-2600r/phút | |
Hệ thống thủy lực | Bơm dầu bánh răng: Model CB-Fc315-FL-YZ |
Tốc độ định mức: 2000 vòng/phút | |
Tốc độ dòng chảy (L/phút): 60 | |
Áp suất (MPa): 16 | |
Van đa chiều: model DL15CF.50WC.C | |
Xi lanh có tấm lót chân | Đường kính: 90 mm |
Hành trình: 450 mm | |
Hỗ trợ xi lanh đơn: 60 KN | |
Kích xi lanh đơn 40KN | |
Thiết bị thâm nhập: | Đặc điểm kỹ thuật 2Y-20 |
Lực xuyên định mức: 200 KN | |
Lực kéo: 240 KN | |
Tốc độ thâm nhập: 1,2±0,3 m/phút | |
Áp suất dầu hệ thống: 14 MPa | |
Thiết bị neo | Động cơ neo có mô-men xoắn cực đại: 2442 Nm |
Neo đất | neo nhiều lớp, đường kính neo: ≥350 mm |
Giàn thăm dò tĩnh | vật liệu: thép hợp kim cường độ cao 45MnMoB |
Đường kính que thăm dò (mm): Φ36, Φ40, Φ42 (tùy chọn) | |
Nhiệt độ | Tối đa. nhiệt độ môi trường xung quanh: 40oC |
Tối thiểu. nhiệt độ môi trường xung quanh: -20oC | |
Nhiệt độ nước động cơ: <90oC | |
Nhiệt độ dầu thủy lực: <65oC | |
Kích thước tổng thể: | 3100×1600×1630(mm)LWH |
Tổng trọng lượng: | 3000kg |